noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh vật biển khơi. Any organism that lives in the open sea rather than in coastal or inland waters. Ví dụ : "The biologist studied various pelagics, including tuna and sharks, to understand their migration patterns in the open ocean. " Nhà sinh vật học đã nghiên cứu nhiều sinh vật biển khơi, bao gồm cá ngừ và cá mập, để hiểu rõ hơn về quy luật di cư của chúng ở đại dương bao la. organism ocean biology animal ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi, Đại dương, Ngoài khơi. Living in the open sea rather than in coastal or inland waters. Ví dụ : "Tuna are pelagic fish, meaning they live in the open ocean, far from the shore. " Cá ngừ là loài cá sống ở vùng khơi, nghĩa là chúng sống ngoài đại dương bao la, rất xa bờ biển. ocean biology animal environment nature nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc đại dương, Khơi. Of or pertaining to oceans. Ví dụ : "Many seabirds feed on pelagic fish in the open ocean. " Nhiều loài chim biển kiếm ăn trên các loài cá khơi sống ở vùng biển xa bờ. ocean nautical environment geography biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc