Hình nền cho inland
BeDict Logo

inland

/ˈɪnlənd/

Định nghĩa

noun

Nội địa, vùng nội địa, đất liền.

Ví dụ :

Thị trấn nằm sâu trong nội địa có một khu chợ nông sản nhỏ hơn và mang tính địa phương hơn so với thành phố ven biển.
adjective

Nội địa, trong nước.

Ví dụ :

Chính phủ đang tập trung vào các dự án giao thông nội địa trong năm nay.