adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm nhập, xuyên thấu, có tính thâm nhập. Of, pertaining to, or involving penetration. Ví dụ : "The detective asked penetrative questions to uncover the truth. " Thám tử đã hỏi những câu hỏi sắc sảo và đi sâu vào vấn đề để khám phá ra sự thật. action physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên thấu, có khả năng xuyên qua. Having the ability to penetrate. Ví dụ : "The doctor used a penetrative ultrasound to see deep inside my body. " Bác sĩ đã sử dụng một loại máy siêu âm có khả năng xuyên thấu sâu để nhìn rõ bên trong cơ thể tôi. ability physics science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc, thấu đáo, tinh tường. Displaying insight or discrimination; acute. Ví dụ : "Her penetrative questions during the meeting helped the team identify the root cause of the problem. " Những câu hỏi tinh tường của cô ấy trong cuộc họp đã giúp cả nhóm xác định được nguyên nhân gốc rễ của vấn đề. mind character ability philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc