Hình nền cho penetrative
BeDict Logo

penetrative

/ˈpɛnɪˌtreɪtɪv/ /ˈpɛnəˌtreɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Xâm nhập, xuyên thấu, có tính thâm nhập.

Ví dụ :

Thám tử đã hỏi những câu hỏi sắc sảo và đi sâu vào vấn đề để khám phá ra sự thật.