Hình nền cho penetration
BeDict Logo

penetration

/pɛnɪˈtɹeɪʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Sự thâm nhập, sự xuyên thấu.

Ví dụ :

Bất kỳ sự thâm nhập nào, dù là nhỏ nhất, cũng đủ để cấu thành tội.
noun

Ví dụ :

Tỷ lệ chia bài trong trò chơi này là 2/5, nghĩa là hai bộ bài được chia hết trước khi người chơi xáo bài lại.
noun

Sự thâm nhập thị trường, tỷ lệ tiếp cận thị trường.

Ví dụ :

Quảng cáo cho chiếc điện thoại thông minh mới có tỷ lệ thâm nhập thị trường cao; rất nhiều người trong độ tuổi mục tiêu đã mua nó.