Hình nền cho perciform
BeDict Logo

perciform

/ˈpɜːrsɪfɔːrm/ /ˈpɜːrsəfɔːrm/

Định nghĩa

noun

Cá vược.

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe chiến lợi phẩm của mình, một con cá vược lớn ánh lên lấp lánh dưới ánh mặt trời.
adjective

Thuộc bộ Cá vược.

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển đó chuyên nghiên cứu về các loài cá thuộc bộ Cá Vược, tập trung vào lợi thế tiến hóa của vây có gai của chúng trong môi trường rạn san hô.