Hình nền cho ctenoid
BeDict Logo

ctenoid

/ˈtɛnɔɪd/

Định nghĩa

noun

Vảy lược.

A ctenoidean.

Ví dụ :

Khi đi dạo trên bãi biển, con gái tôi tìm thấy một con cá bơn, một loài cá có vảy lược, và xem xét kỹ những chiếc vảy có hình dạng như răng lược của nó.