noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vảy lược. A ctenoidean. Ví dụ : "While walking on the beach, my daughter found a flatfish, a type of ctenoid, and examined its comb-like scales. " Khi đi dạo trên bãi biển, con gái tôi tìm thấy một con cá bơn, một loài cá có vảy lược, và xem xét kỹ những chiếc vảy có hình dạng như răng lược của nó. fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có răng lược. Having a toothed margin, usually fish scales Ví dụ : "The fish had ctenoid scales, giving it a slightly rough texture. " Con cá này có vảy răng lược, khiến da nó hơi ráp. fish animal biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lược, có hình dạng như lược. Comb-like in shape. Ví dụ : "The fossil showed a ctenoid scale, with a comb-like edge that helped identify it as belonging to a perch-like fish. " Hóa thạch cho thấy một vảy hình lược (ctenoid), với rìa có hình dạng như lược giúp xác định nó thuộc về một loài cá dạng cá rô. biology animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc