BeDict Logo

persimmons

/pərˈsɪmənz/ /pɜːˈsɪmənz/
noun

Ví dụ:

Nhà hàng xóm cho chúng tôi một giỏ hồng hái từ cây nhà ông ấy, nhưng chúng tôi phải đợi đến khi quả thật mềm mới ăn được, nếu không ăn sẽ bị chát lắm.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "astringent" - Chất làm se, thuốc làm se.
/əˈstɹɪn.dʒənt/

Chất làm se, thuốc làm se.

"The doctor applied an astringent to the cut on my finger to stop the bleeding. "

Bác sĩ đã bôi thuốc làm se lên vết cắt ở ngón tay tôi để cầm máu.

Hình ảnh minh họa cho từ "immature" - Kẻ non nớt, người chưa trưởng thành.
/ɪməˈtjʊə(ɹ)/

Kẻ non nớt, người chưa trưởng thành.

"The zookeeper carefully separated the mature gorillas from the immature in the enclosure to prevent conflict. "

Để tránh xung đột, người quản lý sở thú cẩn thận tách những con khỉ đột trưởng thành ra khỏi đám kẻ non nớt trong chuồng.

Hình ảnh minh họa cho từ "because" - Bởi vì, do, tại vì.
becauseadverb
/bɪˈkɒz/ /biˈkɔz/

Bởi , do, tại .

"I went to the park because the weather was nice. "

Tôi đã đi công viên vì thời tiết đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "species" - Loài, chủng loại.
/ˈspiːsiːz/

Loài, chủng loại.

"the male species"

Loài đực.

Hình ảnh minh họa cho từ "neighbor" - Người hàng xóm, láng giềng.
/ˈneɪbər/

Người hàng xóm, láng giềng.

"My neighbour has two noisy cats."

Nhà hàng xóm của tôi có hai con mèo rất ồn ào.

Hình ảnh minh họa cho từ "backyard" - Sân sau.
/bækˈjɑːd/

Sân sau.

"My son enjoys playing baseball in the backyard. "

Con trai tôi thích chơi bóng chày ở sân sau.

Hình ảnh minh họa cho từ "orange" - Cam.
orangenoun
/ˈɔɹɪ̈nd͡ʒ/ /ˈɒɹɨn(d)ʒ/ /ˈɑɹɪ̈nd͡ʒ/

"My grandpa's orange tree in his backyard produces delicious fruit. "

Cây cam sau nhà ông tôi cho trái rất ngon.

Hình ảnh minh họa cho từ "planted" - Trồng, gieo.
/ˈplæntəd/ /ˈplæntɪd/ /ˈplɑːntəd/ /ˈplɑːntɪd/

Trồng, gieo.

"My daughter planted a sunflower seed in a small pot on the windowsill. "

Con gái tôi đã gieo một hạt hướng dương vào một cái chậu nhỏ trên bệ cửa sổ.

Hình ảnh minh họa cho từ "otherwise" - Khác, khác với, trái lại.
otherwiseadjective
/ˈʌð.əˌwaɪz/

Khác, khác với, trái lại.

"He said he didnt do it, but the evidence was otherwise."

Anh ta nói anh ta không làm việc đó, nhưng bằng chứng lại cho thấy điều ngược lại.

Hình ảnh minh họa cho từ "produce" - Sản xuất, tạo ra, chế tạo.
/pɹəˈdjuːs/ /pɹəˈdus/ /ˈpɹɒdjuːs/ /ˈpɹoʊ.dus/

Sản xuất, tạo ra, chế tạo.

"The farmer's fields produced a bountiful harvest of tomatoes this year. "

Ruộng của người nông dân đã sản xuất ra một vụ mùa cà chua bội thu năm nay.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandfather" - Ông nội, ông ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Ông nội, ông ngoại.

"My grandfather helped me with my math homework. "

Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "generally" - Nói chung, phổ biến, thường.
generallyadverb
/d͡ʒɛn.əɹ.ə.li/

Nói chung, phổ biến, thường.

"It is generally known that the Earth is round."

Ai cũng biết rằng Trái Đất hình tròn.