Hình nền cho persimmons
BeDict Logo

persimmons

/pərˈsɪmənz/ /pɜːˈsɪmənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hàng xóm cho chúng tôi một giỏ hồng hái từ cây nhà ông ấy, nhưng chúng tôi phải đợi đến khi quả thật mềm mới ăn được, nếu không ăn sẽ bị chát lắm.
noun

Thị.

The tree this fruit grows on, generally one of two species of ebony: Diospyros kaki (Asian) or Diospyros virginiana (North American).

Ví dụ :

Ông tôi trồng cây thị ở sau vườn vì ông thích quả thị ngọt lịm, màu cam, chín vào mùa thu.