verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, liên quan đến. To belong to or be a part of; be an adjunct, attribute, or accessory of Ví dụ : "The information on this website only pertains to high school students. " Thông tin trên trang web này chỉ liên quan đến học sinh trung học phổ thông. part aspect being property thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, thuộc về, dính dáng đến. To relate, to refer, be relevant to Ví dụ : "The teacher's announcement pertains to the upcoming school trip. " Thông báo của giáo viên liên quan đến chuyến đi học sắp tới. aspect language business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, thuộc về, áp dụng. To apply; to be or remain in place; to continue to be applicable Ví dụ : "The school rules pertains to all students, regardless of their grade level. " Những nội quy của trường áp dụng cho tất cả học sinh, bất kể là học sinh lớp mấy. law business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc