noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống sáo piccolo, sáo piccolo. An instrument similar to a flute, but smaller, and playing an octave higher. Ví dụ : "In the school band, the piccolos played a high, bright melody above the flutes. " Trong ban nhạc của trường, những cây sáo piccolo đã chơi một giai điệu cao vút và tươi sáng hơn cả tiếng sáo flute. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi bàn học việc. A waiter's assistant in a hotel or restaurant. Ví dụ : "The piccolos hurried to clear tables and refill water glasses to help the busy waiters during the lunch rush. " Những bồi bàn học việc nhanh chóng dọn bàn và châm thêm nước để giúp các bồi bàn chính bận rộn trong giờ ăn trưa cao điểm. job service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chai sâm banh nhỏ. A bottle of champagne containing 0.1875 liters of fluid, 1/4 the volume of a standard bottle; a quarter bottle or snipe. Ví dụ : "For the New Year's Eve party favors, we bought a case of piccolos so each guest could have a small bottle of champagne to celebrate. " Để làm quà cho khách dự tiệc đêm giao thừa, chúng tôi đã mua một thùng sâm banh chai nhỏ để mỗi người có một chai nhỏ mừng năm mới. drink food amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc