Hình nền cho snipe
BeDict Logo

snipe

/snaɪp/

Định nghĩa

noun

Chim dẽ giun.

Any of various limicoline game birds of the genera Gallinago, Lymnocryptes and Coenocorypha in the family Scolopacidae, having a long, slender, nearly straight beak.

Ví dụ :

Những người đi săn thường ngụy trang trong các vùng đất ngập nước để kiên nhẫn chờ đợi chim dẽ giun bay qua.
verb

Chặn giá vào phút chót, giật kèo.

Ví dụ :

Anh ấy thích chặn giá vào phút chót, giật kèo trên eBay, chờ đến những giây cuối cùng mới ra giá để thắng đấu giá.
noun

Ví dụ :

Quảng cáo trên tạp chí cho chiếc điện thoại mới có một mẩu tin vắn nổi bật thông báo về chương trình giảm giá đặc biệt cho khách hàng mua sớm.
noun

Mẩu giấy dán thêm, lời phê bình.

Ví dụ :

Một mẩu giấy dán thêm trên bảng thông báo của trường thông báo rằng buổi biểu diễn tài năng đã bán hết vé.