noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim dẽ giun. Any of various limicoline game birds of the genera Gallinago, Lymnocryptes and Coenocorypha in the family Scolopacidae, having a long, slender, nearly straight beak. Ví dụ : "Hunters often camouflage themselves in wetlands to patiently wait for a snipe to fly overhead. " Những người đi săn thường ngụy trang trong các vùng đất ngập nước để kiên nhẫn chờ đợi chim dẽ giun bay qua. bird animal game nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A fool; a blockhead. Ví dụ : "The new student, a complete snipe, couldn't understand the simplest instructions in math class. " Thằng học sinh mới đó, đúng là đồ ngốc, đến cả những hướng dẫn đơn giản nhất trong lớp toán cũng không hiểu. character person word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tỉa, phát súng tỉa. A shot fired from a concealed place. Ví dụ : "The security guard suddenly reacted, believing he'd heard a sniper's snipe from across the parking lot. " Người bảo vệ đột ngột phản ứng, vì anh ta tin rằng mình vừa nghe thấy một phát súng bắn tỉa từ bên kia bãi đậu xe. weapon military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy tàu, người làm máy tàu. (naval slang) A member of the engineering department on a ship. Ví dụ : "The ship's engines broke down, so the captain called for the chief snipe to assess the damage. " Máy tàu bị hỏng, thuyền trưởng gọi trưởng thợ máy tàu đến đánh giá thiệt hại. nautical job military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thắng đẹp, pha ghi bàn. (ice hockey slang) A goal. Ví dụ : "The team scored a snipe in the last minute of the game. " Đội đã ghi một bàn thắng đẹp vào phút cuối của trận đấu. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn chim dẽ giun. To hunt snipe. Ví dụ : "Every autumn, my grandfather enjoys going to the marsh to snipe. " Mỗi độ thu về, ông tôi lại thích ra đầm lầy bắn chim dẽ giun. sport animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tỉa, bắn lén. To shoot at individuals from a concealed place. Ví dụ : "The hunter sniped at the pigeons from behind a large tree. " Người thợ săn bắn tỉa lũ chim bồ câu từ phía sau một cái cây lớn. military weapon action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tỉa. (by extension) To shoot with a sniper rifle. Ví dụ : "The marksman sniped the target from a hidden position on the rooftop. " Người xạ thủ bắn tỉa mục tiêu từ một vị trí ẩn trên mái nhà. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn giá vào phút chót, giật kèo. To watch a timed online auction and place a winning bid against (the current high bidder) at the last possible moment. Ví dụ : ""He likes to snipe on eBay, waiting until the final seconds to place his bids and win auctions." " Anh ấy thích chặn giá vào phút chót, giật kèo trên eBay, chờ đến những giây cuối cùng mới ra giá để thắng đấu giá. internet business computing technology electronics economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt đầu khúc gỗ. To nose (a log) to make it drag or slip easily in skidding. Ví dụ : "The lumberjack sniped the log to make it slide more easily down the slope. " Người tiều phu vạt đầu khúc gỗ để nó trượt dễ dàng hơn xuống dốc. technical agriculture work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn, sút vào lưới. (ice hockey slang) To score a goal. Ví dụ : "The hockey player sniped the puck past the goalie to win the game. " Để thắng trận đấu, cầu thủ khúc côn cầu đã sút trái bóng vào lưới, ghi bàn qua khỏi thủ môn. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhanh, đổi hướng bóng nhanh. To move the ball quickly in a different direction. Ví dụ : "The soccer player had the ball, then he suddenly sniped it to the left, leaving the defender behind. " Cầu thủ bóng đá đang giữ bóng, rồi bất ngờ anh ta đánh nhanh đổi hướng bóng sang trái, bỏ lại hậu vệ phía sau. sport action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu thuốc lá, tàn thuốc. A cigarette butt. Ví dụ : "He threw the snipe onto the pavement. " Anh ta ném mẩu thuốc lá xuống vỉa hè. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn phim quảng cáo ngắn, Đoạn phim quảng cáo chèn. An animated promotional logo during a television show. Ví dụ : "The television show's opening credits featured a colorful snipe of a happy family. " Đoạn giới thiệu đầu phim truyền hình có một đoạn phim quảng cáo chèn đầy màu sắc về một gia đình hạnh phúc. media technology entertainment sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu tin, Đoạn tin vắn. A strip of copy announcing some late breaking news or item of interest, typically placed in a print advertisement in such a way that it stands out from the ad. Ví dụ : "The magazine advertisement for the new phone had a snipe announcing a special early-bird discount. " Quảng cáo trên tạp chí cho chiếc điện thoại mới có một mẩu tin vắn nổi bật thông báo về chương trình giảm giá đặc biệt cho khách hàng mua sớm. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chai nhỏ, chai mini. A bottle of wine measuring 0.1875 liters, one fourth the volume of a standard bottle; a quarter bottle or piccolo. Ví dụ : "My sister bought a snipe of rosé wine to enjoy with dinner. " Chị tôi mua một chai nhỏ rượu vang hồng để uống kèm bữa tối. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói móc, lời châm chọc. A sharp, clever answer; sarcasm. Ví dụ : "My brother's snipe about my messy room was quite hurtful. " Câu nói móc của anh trai về phòng bừa bộn của tôi thật sự làm tôi tổn thương. communication language word attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu giấy dán thêm, lời phê bình. A note or sticker attached to an existing poster to provide further information (e.g. an event is sold out), political criticism, etc. Ví dụ : "A snipe on the school notice board announced that the talent show was sold out. " Một mẩu giấy dán thêm trên bảng thông báo của trường thông báo rằng buổi biểu diễn tài năng đã bán hết vé. politics media communication writing sign info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, nói xấu sau lưng, công kích ngấm ngầm. To make malicious, underhand remarks or attacks. Ví dụ : "During the meeting, Sarah sniped at John's ideas, suggesting they were poorly thought out. " Trong cuộc họp, Sarah đã bóng gió chỉ trích ý tưởng của John, nói rằng chúng không được suy nghĩ kỹ lưỡng. communication attitude character action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán chồng, dán thêm thông tin, dán trộm. To attach a note or sticker to (an existing poster) to provide further information, political criticism, etc. Ví dụ : "Someone sniped the election poster with a sticker that read, "Promises broken!" " Ai đó đã dán chồng một tờ giấy ghi "Lời hứa thất bại!" lên áp phích tranh cử để phản đối. politics media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc