Hình nền cho waiters
BeDict Logo

waiters

/ˈweɪtərz/

Định nghĩa

noun

Bồi bàn, nhân viên phục vụ.

Ví dụ :

"The waiters at the Italian restaurant were very busy on Saturday night. "
Các bồi bàn ở nhà hàng Ý rất bận rộn vào tối thứ Bảy.
noun

Người phục vụ, nhân viên phục vụ.

Ví dụ :

Những nhân viên phục vụ trên sàn giao dịch chứng khoán Luân Đôn hoạt động hối hả khi họ xử lý một lượng lớn đơn đặt hàng tăng đột ngột.