noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi bàn, nhân viên phục vụ. A male or female attendant who serves customers at their tables in a restaurant, café or similar. Ví dụ : "The waiters at the Italian restaurant were very busy on Saturday night. " Các bồi bàn ở nhà hàng Ý rất bận rộn vào tối thứ Bảy. job service person food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đợi, người chờ. Someone who waits for somebody or something; a person who is waiting. Ví dụ : "The group of waiters outside the concert hall hoped to get tickets if someone didn't show up. " Nhóm người đang chờ bên ngoài sảnh hòa nhạc hy vọng có thể mua được vé nếu có ai đó không đến. job person service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phục vụ, nhân viên phục vụ. A person working as an attendant at the London Stock Exchange. Ví dụ : "The waiters on the floor of the London Stock Exchange buzzed with activity as they processed a sudden surge in orders. " Những nhân viên phục vụ trên sàn giao dịch chứng khoán Luân Đôn hoạt động hối hả khi họ xử lý một lượng lớn đơn đặt hàng tăng đột ngột. business job finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khay. A vessel or tray on which something is carried, as dishes, etc.; a salver. (See etymology of dumbwaiter.) Ví dụ : "The butler carried the silver coffee service on waiters to the guests in the drawing room. " Quản gia bưng bộ đồ trà bạc trên khay đến cho khách trong phòng khách. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gác thuế, nhân viên hải quan. A custom house officer; a tide waiter. Ví dụ : "The waiters at the dock meticulously inspected each arriving ship's manifest, searching for undeclared goods. " Những người gác thuế ở bến tàu kiểm tra kỹ lưỡng bản kê khai hàng hóa của mỗi tàu cập bến, tìm kiếm hàng hóa không khai báo. government job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người canh gác, người bảo vệ, lính gác. A watchman. Ví dụ : "During the night, the castle relied on its waiters to guard against any approaching enemies. " Vào ban đêm, lâu đài dựa vào những người lính gác để bảo vệ khỏi bất kỳ kẻ thù nào tiếp cận. job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc