noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắp xếp, sự bố trí, vị trí. The act of placing or putting in place; the act of locating or positioning; the state of being placed. Ví dụ : "The store manager checked the placements of the new products on the shelves. " Người quản lý cửa hàng kiểm tra cách sắp xếp các sản phẩm mới trên kệ. position place job business industry education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, địa điểm, sự sắp xếp. A location or position. Ví dụ : "It seems to me that the placement of that poster could be better." Theo tôi, vị trí đặt tấm áp phích kia có thể đẹp hơn. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bố trí công việc, sự sắp xếp nhân sự. The act of matching a person with a job Ví dụ : "The agency does not guarantee placement, but they work on commission." Công ty không đảm bảo sự bố trí công việc thành công cho bạn, nhưng họ làm việc dựa trên hoa hồng. job business organization work industry economy service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc