verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chững lại, đi ngang, ổn định. To reach a stable level; to level off. Ví dụ : "After months of rapid growth, the company's sales have plateaued. " Sau nhiều tháng tăng trưởng nhanh chóng, doanh số của công ty đã chững lại. achievement business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc