Hình nền cho plop
BeDict Logo

plop

/plɑp/ /plɔp/

Định nghĩa

noun

Tiếng tõm, tiếng bộp, tiếng tùm.

Ví dụ :

Anh ấy nghe thấy tiếng lộp độp của mưa rơi trên mái nhà.