noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi bộ. (on traffic signs) A pedestrian. Ví dụ : "The sign showed a "Ped" symbol, warning drivers to watch out for people crossing the street. " Biển báo có hình "Ped" (người đi bộ), nhắc nhở tài xế chú ý người đang băng qua đường. traffic sign vehicle way person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ, bục, giá đỡ. A pedestal. Ví dụ : "The small statue of the dog sat proudly on its ped in the garden. " Bức tượng nhỏ hình con chó ngồi oai vệ trên bệ của nó trong vườn. architecture art structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏ, sọt, thúng. A basket; a hamper; a pannier. Ví dụ : "The farmer carried the apples to market in a woven ped on his back. " Người nông dân chở táo ra chợ bằng một cái thúng đan trên lưng. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt đất. A soil particle. Ví dụ : "After the heavy rain, the garden soil was easily crumbled into individual peds. " Sau trận mưa lớn, đất vườn dễ dàng vỡ vụn thành từng hạt đất riêng lẻ. geology agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe gắn máy, xe máy. Motorcycle Ví dụ : "My neighbor rides his ped to work every day to save on gas. " Hàng xóm của tôi đi xe máy đi làm mỗi ngày để tiết kiệm tiền xăng. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc