Hình nền cho hits
BeDict Logo

hits

/hɪts/

Định nghĩa

noun

Cú đánh, cú va, đòn.

Ví dụ :

"The hit was very slight."
Cú va chạm đó rất nhẹ.
noun

Lượt truy cập, số lượt truy cập.

Ví dụ :

Trang web đó đã nhận được hơn một triệu lượt truy cập vào tháng trước, chủ yếu là từ những người tìm kiếm thông tin về các trại hè.
noun

Vụ ám sát, vụ thủ tiêu.

Ví dụ :

Bản tin thời sự đưa tin về hai vụ ám sát do băng đảng gây ra ở thành phố tháng trước, cả hai đều liên quan đến tranh giành quyền lực để kiểm soát các hoạt động cờ bạc.
noun

Đánh trúng, nước đi.

Ví dụ :

Sau một ván cờ tào cáo kéo dài và tôi gặp nhiều khó khăn, tôi chỉ gỡ được vài nước đi trúng (nhưng không đáng kể) trước khi đối thủ của tôi cuối cùng thắng một ván "gammon".
verb

Chịch, phang, làm tình.