

remotely
Định nghĩa
Từ liên quan
interested verb
/ˈɪntəɹɛstəd/
Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.
Bài thuyết trình đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khiến học sinh thích thú và muốn tìm hiểu thêm về rừng mưa nhiệt đới.
lesson noun
/ˈlɛsn̩/


Bài thuyết trình đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khiến học sinh thích thú và muốn tìm hiểu thêm về rừng mưa nhiệt đới.