noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn mủ, nốt mủ. A pus-filled swelling on the surface on the skin caused by an eruptive disease. Ví dụ : "After being sick with chickenpox, Sarah had several small pocks on her back. " Sau khi bị bệnh thủy đậu, Sarah có vài nốt mủ nhỏ trên lưng. medicine disease body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết rỗ, sẹo rỗ. Any pit, especially one formed as a scar Ví dụ : "The old stone wall had a pock where a rock had chipped away. " Bức tường đá cổ có một vết rỗ nơi một mảnh đá bị sứt ra. medicine appearance body mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗ, làm rỗ, khắc rỗ. To scar or mark with pits Ví dụ : "The rough gravel road started to pock the car's paint with tiny chips. " Con đường sỏi đá gồ ghề bắt đầu làm rỗ lớp sơn xe bằng những vết sứt nhỏ li ti. appearance mark body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc