Hình nền cho polycyclic
BeDict Logo

polycyclic

/ˌpɑliˈsaɪklɪk/ /ˈpɒliˈsaɪklɪk/

Định nghĩa

noun

Đa vòng.

A polycyclic compound.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm đã phân tích mẫu đất để tìm các hợp chất đa vòng, vì chúng có thể là những chất ô nhiễm độc hại.
adjective

Đa vòng, nhiều vòng.

Ví dụ :

Sách giáo khoa giải thích cách các hydrocarbon thơm đa vòng, hình thành trong quá trình đốt cháy nhiên liệu không hoàn toàn, có thể là những chất ô nhiễm độc hại.
adjective

Đa vòng, nhiều vòng.

Ví dụ :

Sách giáo khoa hóa học giải thích rằng naphthalene, một thành phần phổ biến trong băng phiến, là một hydrocarbon thơm đa vòng, nghĩa là phân tử của nó chứa hai vòng nguyên tử carbon hợp nhất với nhau.