Hình nền cho poring
BeDict Logo

poring

/ˈpɔːrɪŋ/ /ˈpɔːrɪn/

Định nghĩa

verb

Mải mê, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đang mải mê nghiền ngẫm đống ghi chép của mình, cố gắng hiểu phương trình phức tạp trước bài kiểm tra.
noun

Sự nghiền ngẫm, sự đọc kỹ, sự xem xét kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Điểm thi cao của học sinh đó là kết quả trực tiếp từ sự nghiền ngẫm không mệt mỏi các sách giáo khoa và bài tập luyện của em.