Hình nền cho poxvirus
BeDict Logo

poxvirus

/ˈpɑksˌvaɪrəs/ /ˈpɒksˌvaɪrəs/

Định nghĩa

noun

Bệnh đậu mùa, virus đậu mùa.

Ví dụ :

Sau khi thấy những tổn thương da đặc trưng trên con bò, bác sĩ thú y nghi ngờ nó bị nhiễm virus gây bệnh đậu mùa.