noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh đậu mùa. A disease characterized by purulent skin eruptions that may leave pockmarks. Ví dụ : "The doctor confirmed it was chicken pox after seeing the red spots all over the child's body. " Sau khi nhìn thấy những nốt đỏ khắp người đứa trẻ, bác sĩ xác nhận đó là bệnh thủy đậu. disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giang mai. Syphilis. Ví dụ : "Historical records show that soldiers returning from war sometimes brought the pox back to their communities, leading to widespread outbreaks. " Sử sách ghi lại rằng binh lính trở về từ chiến tranh đôi khi mang bệnh giang mai về cộng đồng của họ, dẫn đến những đợt bùng phát lan rộng. disease medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nguyền, sự nguyền rủa. A curse. Ví dụ : "A pox on the traffic jam that made me late for work again! " Đáng nguyền rủa cái cảnh kẹt xe đã khiến tôi lại trễ làm nữa rồi! curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bệnh đậu mùa, lây bệnh giang mai. To infect with the pox, or syphilis. Ví dụ : "During that era, sailors often feared being poxed in port cities due to the rampant spread of venereal diseases. " Vào thời đó, các thủy thủ thường sợ bị lây bệnh giang mai ở các thành phố cảng vì bệnh hoa liễu lây lan tràn lan. disease medicine virus sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc