Hình nền cho preoccupies
BeDict Logo

preoccupies

/priˈɑkjupaɪz/ /priˈɑkjəpaɪz/

Định nghĩa

verb

Chiếm, làm cho bận tâm, thu hút sự chú ý.

Ví dụ :

Người cha cố gắng làm cho đứa trẻ bận tâm bằng chùm chìa khóa để nó không nghịch ngợm nữa.