noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà xứ, nhà cha sở. The home of a Roman Catholic parish priest. Ví dụ : "After the church service, Mrs. O'Malley walked to the presbytery to deliver some cookies to Father Michael. " Sau lễ nhà thờ, bà O'Malley đi bộ đến nhà xứ để mang bánh quy đến cho cha Michael. religion building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng trưởng lão. A body of elders in the early Christian church. Ví dụ : "In the early church in Corinth, the presbytery met weekly to discuss community issues and guide the congregation. " Trong hội thánh đầu tiên ở Corinth, hội đồng trưởng lão họp hàng tuần để thảo luận các vấn đề của cộng đồng và hướng dẫn các tín hữu. religion organization theology history group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung thánh, gian cung thánh. A chancel; a section of the church reserved for the clergy. Ví dụ : "The choir stood in the presbytery, just behind the altar, ready to sing. " Dàn đồng ca đứng ở gian cung thánh, ngay phía sau bàn thờ, sẵn sàng cất tiếng hát. architecture religion theology building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng trưởng lão. Presbyters collectively. Ví dụ : "The presbytery of the church met to discuss the upcoming budget and community outreach programs. " Hội đồng trưởng lão của nhà thờ đã họp để thảo luận về ngân sách sắp tới và các chương trình tiếp cận cộng đồng. religion organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc