Hình nền cho presbytery
BeDict Logo

presbytery

/ˈpɹɛz.bɪ.tɛɹ.i/

Định nghĩa

noun

Nhà xứ, nhà cha sở.

Ví dụ :

"After the church service, Mrs. O'Malley walked to the presbytery to deliver some cookies to Father Michael. "
Sau lễ nhà thờ, bà O'Malley đi bộ đến nhà xứ để mang bánh quy đến cho cha Michael.
noun

Hội đồng trưởng lão.

Ví dụ :

Trong hội thánh đầu tiên ở Corinth, hội đồng trưởng lão họp hàng tuần để thảo luận các vấn đề của cộng đồng và hướng dẫn các tín hữu.