noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, khả năng sinh lời, tính sinh lợi. The quality or state of being profitable; capacity to make a profit. Ví dụ : "The company's profitability improved significantly after implementing new marketing strategies. " Khả năng sinh lời của công ty đã cải thiện đáng kể sau khi triển khai các chiến lược marketing mới. business economy finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc