noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đề xuất, người ủng hộ, người chủ trương. One who supports something; an advocate Ví dụ : "My sister is a proponent of healthy eating, so she always prepares delicious salads for dinner. " Chị gái tôi là một người ủng hộ lối sống ăn uống lành mạnh, nên chị ấy luôn chuẩn bị những món salad ngon cho bữa tối. politics government society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đề xuất, người kiến nghị. One who makes a proposal or proposition. Ví dụ : "My dad was a proponent of having family movie night every Saturday. " Bố tôi là người rất hay đề xuất ý tưởng tổ chức buổi tối xem phim gia đình vào mỗi thứ bảy. person politics philosophy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đề xuất di chúc, người làm chứng di chúc. One who propounds a will for probate. Ví dụ : "After her father's death, Mary became the proponent of his will, meaning she was responsible for presenting it to the court for probate. " Sau khi cha mất, Mary trở thành người đề xuất di chúc của ông, nghĩa là cô ấy có trách nhiệm trình di chúc đó lên tòa án để được công nhận hợp lệ. law property person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, kiến nghị. Making proposals; proposing. Ví dụ : "The proponent teacher presented several new ways to teach math. " Cô giáo đề xuất đã trình bày nhiều cách dạy toán mới. politics government society action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc