Hình nền cho proponent
BeDict Logo

proponent

/pɹəˈpəʊnənt/ /pɹəˈpoʊnənt/

Định nghĩa

noun

Người đề xuất, người ủng hộ, người chủ trương.

Ví dụ :

Chị gái tôi là một người ủng hộ lối sống ăn uống lành mạnh, nên chị ấy luôn chuẩn bị những món salad ngon cho bữa tối.
noun

Người đề xuất di chúc, người làm chứng di chúc.

Ví dụ :

Sau khi cha mất, Mary trở thành người đề xuất di chúc của ông, nghĩa là cô ấy có trách nhiệm trình di chúc đó lên tòa án để được công nhận hợp lệ.