verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, gợi ý, kiến nghị. To suggest a plan, course of action, etc. Ví dụ : "I propose going to see a film." Tôi đề xuất đi xem phim nhé. plan communication action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu hôn, ngỏ lời cầu hôn. (sometimes followed by to) To ask for a person's hand in marriage. Ví dụ : "He proposed to her last night and she accepted him." Tối qua anh ấy đã cầu hôn cô ấy và cô ấy đã đồng ý. family ritual tradition event human person society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định. To intend. Ví dụ : "He proposes to set up his own business." Anh ấy dự định mở công ty riêng. plan action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, gợi ý, trình bày. To talk; to converse. Ví dụ : ""They were proposing for hours about their day, sharing everything from work to what they had for lunch." " Họ trò chuyện hàng giờ liền về một ngày của họ, chia sẻ mọi thứ từ công việc đến bữa trưa của họ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, đưa ra. To set forth. Ví dụ : "The teacher is proposing a new project for the class. " Giáo viên đang đề xuất một dự án mới cho cả lớp. communication action plan business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc