BeDict Logo

converse

/kənˈvɜːs/ /kənˈvɝs/ /ˈkɒnvɜːs/ /ˈkɑnvɝs/
Hình ảnh minh họa cho converse: Hiểu rõ, Thông thạo.
verb

Hiểu rõ, Thông thạo.

Sau nhiều năm làm việc tại tiệm bánh, Maria hiểu rõ về các loại bánh khác nhau, vì cô đã học hỏi được qua vô số lần tiếp xúc với khách hàng và nhà cung cấp.

Hình ảnh minh họa cho converse: Đảo ngược, phản đảo.
 - Image 1
converse: Đảo ngược, phản đảo.
 - Thumbnail 1
converse: Đảo ngược, phản đảo.
 - Thumbnail 2
noun

Tất cả cây đều là thực vật, nhưng điều ngược lại, rằng tất cả thực vật đều là cây, thì không đúng.