BeDict Logo

proroguing

/proʊˈroʊɡɪŋ/ /prəˈroʊɡɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho proroguing: Đình chỉ, hoãn.
verb

Hiệu trưởng thông báo sẽ đình chỉ các buổi họp hội đồng sinh viên trong suốt kỳ nghỉ hè, nghĩa là các bạn sẽ không họp lại cho đến tháng Chín.