noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhô ra, chỗ lồi, vật nhô. The act of protruding. Ví dụ : "The protrusion of the child's teeth during the early years of school was a source of amusement for the other students. " Việc răng của đứa trẻ nhô ra trong những năm đầu đi học là một trò tiêu khiển cho các bạn cùng lớp. part appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhô ra, chỗ lồi, vật nhô ra. The state of being protruded. Ví dụ : "The nail sticking out of the wall was a dangerous protrusion. " Cái đinh nhô ra khỏi tường là một chỗ lồi nguy hiểm. part body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần nhô ra, chỗ lồi ra. Anything that protrudes. Ví dụ : "The old house had a noticeable protrusion on the roof, a small, pointed turret. " Ngôi nhà cũ có một phần nhô ra dễ thấy trên mái, đó là một vọng lâu nhỏ hình chóp. part body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc