Hình nền cho turret
BeDict Logo

turret

/ˈtʌɹɪt/ /ˈtɝɹɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lâu đài cổ có những vọng lâu nhỏ, mang tính trang trí ở mỗi góc mái.
noun

Ví dụ :

Các kỹ sư công thành thời trung cổ cẩn thận điều khiển tháp công thành, nhắm đến việc phá vỡ tường thành của lâu đài.
noun

Ví dụ :

Toa tàu cũ kỹ đó có một cái chòi nhỏ nhô lên trên nóc, giúp hành khách có thêm ánh sáng và không khí thoáng đãng.