noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo sư tử, báo cougar. The mountain lion or cougar, Puma concolor. Ví dụ : "Hikers in the national park were warned to be aware of pumas in the area. " Khách du lịch đi bộ đường dài trong công viên quốc gia được cảnh báo nên cẩn thận vì có báo sư tử (pumas) trong khu vực. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái trẻ thích trai tân. A woman in her 20s or 30s who seeks relationships with younger men; a younger cougar. Ví dụ : "Several pumas were spotted at the college bar, chatting with the freshmen. " Ở quán bar của trường đại học, thấy mấy chị gái trẻ thích trai tân đang trò chuyện với đám sinh viên năm nhất. age person sex human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc