verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm câu, thêm dấu câu. To add punctuation to. Ví dụ : "That occurrence of "its" needs to be punctuated." Chữ "its" đó cần được thêm dấu câu cho đúng. grammar writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt quãng, chấm câu. To add or to interrupt at regular intervals. Ví dụ : "My father punctuated his tirade with thumps on the desk." Bố tôi vừa mắng xối xả vừa đập bàn liên tục để nhấn mạnh lời nói. grammar language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn mạnh, làm nổi bật. To emphasize; to stress. Ví dụ : "The teacher punctuated her explanation of fractions by repeatedly drawing diagrams on the board. " Cô giáo nhấn mạnh phần giải thích về phân số bằng cách liên tục vẽ sơ đồ lên bảng. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc