Hình nền cho quartile
BeDict Logo

quartile

/ˈkwɔː(ɹ)taɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bài kiểm tra của lớp, một học sinh đạt điểm nằm trong nhóm tứ phân vị cao nhất đã làm tốt hơn 75% các bạn cùng lớp.