verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rung rung, lập cập. To shake in a trembling manner. Ví dụ : "My voice quavered as I told my mother the bad news about the test. " Giọng tôi rung rung khi tôi kể cho mẹ tin xấu về bài kiểm tra. sound sensation body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, run giọng, bập bẹ. To use the voice in a trembling manner, as in speaking or singing. Ví dụ : "Her voice quavered as she told her mom about the lost puppy. " Giọng cô ấy run run khi kể với mẹ về chú chó con bị lạc. sound music language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy. To utter quaveringly. Ví dụ : "Her voice quavered as she announced she was leaving the company. " Giọng cô ấy run run khi thông báo rằng cô ấy sẽ rời công ty. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc