verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng vợt. To strike with, or as if with, a racket. Ví dụ : "The tennis player racketed the ball across the net with a powerful swing. " Người chơi tennis vung vợt thật mạnh, đánh trái banh qua lưới. sport action sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lách cách, ồn ào. To make a clattering noise. Ví dụ : "The loose metal sign racketed in the strong wind. " Tấm biển kim loại lỏng lẻo kêu lách cách ồn ào trong gió lớn. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi trác táng, Phung phí. To be dissipated; to carouse. Ví dụ : "The teenagers racketed all night, making loud noises and staying up late. " Đám thanh thiếu niên ăn chơi trác táng suốt đêm, gây ồn ào và thức khuya. entertainment action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc