Hình nền cho dissipate
BeDict Logo

dissipate

/ˈdɪsɪpeɪt/

Định nghĩa

verb

Giải tán, Xua tan.

Ví dụ :

Tiếng ồn ào từ công trường xây dựng nhanh chóng tan biến khi công nhân thu dọn dụng cụ.