

raclette
Định nghĩa
Từ liên quan
traditionally adverb
/tɹəˈdɪʃənli/
Theo truyền thống, Có tính truyền thống, Từ xưa đến nay.
accompanied adjective
/əˈkʌmpnid/
Đi cùng, Đồng hành, Tháp tùng.
scraped verb
/skreɪpt/ /skreɪptɪd/
Cào, quẹt, trầy xước.
Móng tay cô ấy cào rẹt rẹt trên mặt bảng đen.
vegetables noun
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/