BeDict Logo

pickles

/ˈpɪkəlz/
Hình ảnh minh họa cho pickles: Tẩy gỉ, Ngâm axit.
noun

Người thợ cơ khí cẩn thận đặt những bộ phận sắt rỉ sét vào bể axit tẩy gỉ để loại bỏ lớp ăn mòn.

Hình ảnh minh họa cho pickles: Bộ điều khiển đèn tín hiệu hạ cánh.
noun

Bộ điều khiển đèn tín hiệu hạ cánh.

Trong quá trình huấn luyện hạ cánh trên tàu sân bay, sĩ quan tín hiệu hạ cánh cẩn thận điều chỉnh góc tấn bằng bộ điều khiển đèn tín hiệu hạ cánh để hướng dẫn phi công hạ cánh an toàn.