Hình nền cho pickles
BeDict Logo

pickles

/ˈpɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Dưa chuột muối, dưa góp.

Ví dụ :

Dưa chuột muối ăn rất hợp với bánh hamburger.
noun

Ví dụ :

Người thợ cơ khí cẩn thận đặt những bộ phận sắt rỉ sét vào bể axit tẩy gỉ để loại bỏ lớp ăn mòn.
noun

Bộ điều khiển đèn tín hiệu hạ cánh.

Ví dụ :

Trong quá trình huấn luyện hạ cánh trên tàu sân bay, sĩ quan tín hiệu hạ cánh cẩn thận điều chỉnh góc tấn bằng bộ điều khiển đèn tín hiệu hạ cánh để hướng dẫn phi công hạ cánh an toàn.
noun

Ví dụ :

Tôi chỉ có một chút ít thời gian để làm xong bài tập về nhà trước bữa tối.