Hình nền cho rapprochements
BeDict Logo

rapprochements

/ˌræproʊʃˈmɑːnts/ /ˌræprɒʃˈmɒnts/

Định nghĩa

noun

Hòa giải, sự hòa giải, sự giảng hòa, sự xích lại gần nhau.

Ví dụ :

Chính quyền Nixon là chính quyền chứng kiến sự xích lại gần nhau giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc.