

rapprochements
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
reestablishment noun
/ˌriːɪˈstæblɪʃmənt/ /ˌriːəˈstæblɪʃmənt/
Tái thiết lập, sự phục hồi.
reconciliation noun
/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃən/
Hòa giải, sự hòa giải, giảng hòa, làm lành.
administration noun
/ədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
Quản lý, điều hành, chính quyền.
Ban quản lý nhà trường chịu trách nhiệm điều hành lịch trình hàng ngày.
rapprochement noun
/ɹæ-/ /-ˈmɑ̃/