noun🔗ShareHòa giải, sự xích lại gần nhau, sự tái lập quan hệ. The reestablishment of cordial relations, particularly between two countries; a reconciliation."It was the Nixon administration that saw the rapprochement between the United States and China."Chính quyền Nixon là chính quyền đã chứng kiến sự xích lại gần nhau giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc.politicsnationgovernmentstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc