Hình nền cho rapprochement
BeDict Logo

rapprochement

/ɹæ-/ /-ˈmɑ̃/

Định nghĩa

noun

Hòa giải, sự xích lại gần nhau, sự tái lập quan hệ.

Ví dụ :

"It was the Nixon administration that saw the rapprochement between the United States and China."
Chính quyền Nixon là chính quyền đã chứng kiến sự xích lại gần nhau giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc.