BeDict Logo

estranged

/ɪˈstreɪndʒd/ /ɛˈstreɪndʒd/
Hình ảnh minh họa cho estranged: Ly gián, làm cho xa lánh, đoạn tuyệt.
 - Image 1
estranged: Ly gián, làm cho xa lánh, đoạn tuyệt.
 - Thumbnail 1
estranged: Ly gián, làm cho xa lánh, đoạn tuyệt.
 - Thumbnail 2
verb

Cuộc cãi vã với chị gái đã khiến họ hoàn toàn xa cách; họ đã không nói chuyện với nhau trong nhiều tháng trời.

Hình ảnh minh họa cho estranged: Xa cách, ly gián, ghẻ lạnh.
 - Image 1
estranged: Xa cách, ly gián, ghẻ lạnh.
 - Thumbnail 1
estranged: Xa cách, ly gián, ghẻ lạnh.
 - Thumbnail 2
adjective

Xa cách, ly gián, ghẻ lạnh.

Sau trận cãi vã gay gắt, Sarah cảm thấy mình và Emily, người bạn thân thiết nhất của cô, đã trở nên xa cách như người dưng.