Hình nền cho estranged
BeDict Logo

estranged

/ɪˈstreɪndʒd/ /ɛˈstreɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Ly gián, làm cho xa lánh, đoạn tuyệt.

Ví dụ :

Cuộc cãi vã với chị gái đã khiến họ hoàn toàn xa cách; họ đã không nói chuyện với nhau trong nhiều tháng trời.
adjective

Xa cách, ly gián, ghẻ lạnh.

Ví dụ :

"After a heated argument, Sarah felt estranged from her best friend, Emily, who had always been so close to her. "
Sau trận cãi vã gay gắt, Sarah cảm thấy mình và Emily, người bạn thân thiết nhất của cô, đã trở nên xa cách như người dưng.