Hình nền cho reconciliation
BeDict Logo

reconciliation

/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hòa giải, sự hòa giải, giảng hòa, làm lành.

Ví dụ :

Anh ấy khao khát được hòa giải với người cha đã xa cách, nhưng quá nhiều ký ức đau buồn đã ngăn anh ấy liên lạc lại.
noun

Đối chiếu số liệu, đối chiếu tài khoản.

Ví dụ :

Việc đối chiếu tài khoản ngân hàng cho thấy có sự chênh lệch 50 đô la giữa sổ sách của công ty và sao kê ngân hàng.