noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc đột kích, cuộc cướp phá. A plundering and destructive incursion; a foray; a raid. Ví dụ : "The police conducted a razzia on the illegal gambling den, seizing cash and arresting several people. " Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đột kích bất ngờ vào sòng bạc trái phép, tịch thu tiền mặt và bắt giữ nhiều người. military action war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc