Hình nền cho razzia
BeDict Logo

razzia

/ˈræziə/ /ˈrɑːziə/

Định nghĩa

noun

Cuộc đột kích, cuộc cướp phá.

Ví dụ :

Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đột kích bất ngờ vào sòng bạc trái phép, tịch thu tiền mặt và bắt giữ nhiều người.