verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, tàn phá, vơ vét. To pillage, take or destroy all the goods of, by force (as in war); to raid, sack. Ví dụ : "The mercenaries plundered the small town." Bọn lính đánh thuê đã cướp bóc và tàn phá thị trấn nhỏ. military war action history society property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, vơ vét. To take (goods) by pillage. Ví dụ : "The mercenaries plundered all the goods they found." Lính đánh thuê đã cướp bóc và vơ vét tất cả hàng hóa mà chúng tìm thấy. military action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, tước đoạt, xâm chiếm. To take by force or wrongfully; to commit robbery or looting, to raid. Ví dụ : "“Now to plunder, mateys!” screamed a buccaneer, to cries of “Arrgh!” and “Aye!” all around." "Đến lúc cướp bóc rồi anh em ơi!" tên hải tặc hét lên, giữa tiếng "Arrgh!" và "Aye!" vang vọng xung quanh. property action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bòn rút, vơ vét, lạm dụng. To make extensive (over)use of, as if by plundering; to use or use up wrongfully. Ví dụ : "The miners plundered the jungle for its diamonds till it became a muddy waste." Những người thợ mỏ bòn rút kim cương từ khu rừng đến mức nó trở thành một vùng đất hoang lầy lội. property action business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, chiếm đoạt. To take unexpectedly. Ví dụ : "The younger brother was always plundering snacks from his older sister's lunchbox when she wasn't looking. " Thằng em trai luôn lén lút lấy trộm đồ ăn vặt từ hộp cơm của chị gái mỗi khi chị không để ý. property action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, sự cướp phá, hành động cướp bóc. The act of one who plunders; pillaging or looting; plunder. Ví dụ : "The plundering of the abandoned store after the earthquake left the neighborhood with even fewer resources. " Việc cướp bóc cửa hàng bỏ hoang sau trận động đất khiến khu phố vốn đã khó khăn lại càng thiếu thốn hơn. property action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc