verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm cổ. To stop the motion of (a person or animal). Ví dụ : "The zookeeper was quick at arresting the monkey when it tried to climb out of its enclosure. " Người quản lý vườn thú đã nhanh chóng bắt giữ con khỉ khi nó cố trèo ra khỏi chuồng. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, lưu lại. To stay, remain. Ví dụ : "The old house, with its faded paint and overgrown garden, was arresting our attention as we drove by. " Ngôi nhà cũ với lớp sơn phai màu và khu vườn um tùm đã khiến chúng tôi dừng mắt, lưu lại sự chú ý khi lái xe ngang qua. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đình chỉ. To stop or slow (a process, course etc.). Ví dụ : "The rising cost of groceries is arresting the family's spending on entertainment. " Giá cả hàng tạp hóa tăng cao đang ngăn chặn gia đình chi tiêu vào việc giải trí. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm, tóm cổ. To seize (someone) with the authority of the law; to take into legal custody. Ví dụ : "The police have arrested a suspect in the murder inquiry." Cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm trong cuộc điều tra vụ giết người. police law government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt mắt, thu hút, gây ấn tượng. To catch the attention of. Ví dụ : "The vibrant colors of the street art were truly arresting. " Màu sắc rực rỡ của nghệ thuật đường phố thật sự rất bắt mắt. appearance style art sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng tim. To undergo cardiac arrest. Ví dụ : "After collapsing on the basketball court, the athlete was quickly attended to by medical staff, who confirmed he was arresting. " Sau khi gục xuống sân bóng rổ, vận động viên nhanh chóng được nhân viên y tế chăm sóc và họ xác nhận anh ấy đang bị ngừng tim. medicine physiology disease body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt mắt, thu hút. Striking, gripping Ví dụ : "The painting had an arresting beauty that made everyone stop and stare. " Bức tranh có một vẻ đẹp bắt mắt đến nỗi ai cũng phải dừng lại ngắm nhìn. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc