Hình nền cho standoff
BeDict Logo

standoff

/ˈstændɔːf/ /ˈstændɑːf/

Định nghĩa

verb

Đứng cách xa, giữ khoảng cách.

Ví dụ :

Anh ấy đứng cách xa ngọn lửa, vì sợ bị bỏng.