noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột kích, cuộc đột kích, cuộc tấn công chớp nhoáng. A sudden or irregular incursion in border warfare; hence, any irregular incursion for war or spoils; a raid. Ví dụ : "The rival football team's unexpected foray into our territory during halftime caused a brief but tense standoff. " Đội bóng đá đối thủ bất ngờ đột kích vào khu vực của chúng ta trong giờ nghỉ giữa hiệp, gây ra một cuộc đối đầu ngắn nhưng căng thẳng. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử sức, Đột kích, Thử nghiệm. A brief excursion or attempt, especially outside one's accustomed sphere. Ví dụ : "The student's foray into competitive coding was a brief but exciting experience. " Việc thử sức của sinh viên đó vào lĩnh vực lập trình thi đấu tuy ngắn ngủi nhưng lại là một trải nghiệm thú vị. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, tìm kiếm, đột kích. To scour (an area or place) for food, treasure, booty etc. Ví dụ : "The explorers forayed into the dense jungle searching for rare fruits. " Các nhà thám hiểm lùng sục khu rừng rậm để tìm kiếm những loại trái cây quý hiếm. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, đột kích, xâm nhập. To pillage; to ravage. Ví dụ : "The angry mob forayed into the bakery, stealing all the bread. " Đám đông giận dữ đột kích vào tiệm bánh, cướp sạch bánh mì. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc