Hình nền cho rebinding
BeDict Logo

rebinding

/ˌriːˈbaɪndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đóng lại, tái đóng.

Ví dụ :

Sau khi bìa sách bị rơi ra, tôi mang quyển sách đến thư viện để đóng lại cho chắc chắn.