verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng lại, tái đóng. To bind again. Ví dụ : "After the cover fell off, I took the book to the library for rebinding. " Sau khi bìa sách bị rơi ra, tôi mang quyển sách đến thư viện để đóng lại cho chắc chắn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán lại, đặt lại phím tắt. To associate a command with a different key. Ví dụ : "To improve his typing speed, he rebinding the "copy" command to the Ctrl+Shift+C shortcut. " Để tăng tốc độ đánh máy, anh ấy đã gán lại lệnh "copy" cho tổ hợp phím Ctrl+Shift+C. computing technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng lại, Tái đóng. The act or process by which something is rebound. Ví dụ : "The old textbook needed rebinding because the pages were falling out. " Cuốn sách giáo khoa cũ cần được đóng lại vì các trang đã bị rơi ra ngoài. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc