noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường tắt, lối tắt. A path between two points that is faster than the commonly used paths. Ví dụ : "We took a shortcut through the park to get to school faster. " Chúng tôi đi đường tắt xuyên qua công viên để đến trường nhanh hơn. way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường tắt, lối tắt. A method to accomplish something that omits one or more steps. Ví dụ : "To finish his homework quickly, he used a shortcut by skipping the reading assignment. " Để hoàn thành bài tập về nhà nhanh chóng, anh ấy đã dùng đường tắt bằng cách bỏ qua phần đọc. way process plan action technology achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường dẫn tắt. (in the Microsoft family of operating systems) A file that points to the location of another file and serves as a quick way to access it. Ví dụ : "There are shortcuts to some of my favourite applications on my desktop." Trên màn hình nền của tôi có các đường dẫn tắt đến một số ứng dụng yêu thích. computing technology internet device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường tắt bàn phím, phím tắt. A keyboard shortcut: a combination of keystrokes that provides easier access to a command or operation. Ví dụ : "Using the keyboard shortcut "Ctrl+S" is faster than clicking "File" then "Save." " Sử dụng phím tắt "Ctrl+S" nhanh hơn là nhấp vào "Tệp" rồi "Lưu". technology computing internet machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đường tắt, rút ngắn đường. To take or use a shortcut Ví dụ : "To get to the library faster, I shortcutted through the park. " Để đến thư viện nhanh hơn, tôi đã đi đường tắt xuyên qua công viên. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc